ethiopian language

ethiopian language

Amharic is the Ethiopian language used in government and education.

Định nghĩa

Danh từ:
- Ngôn ngữ Ethiopia: "ethiopian language" chỉ ngôn ngữ chính thức thống trị của Ethiopia, một ngôn ngữ Semitic chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ các ngôn ngữ Cushitic do người Amhara tiếp xúc gần gũi trong lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Ngôn ngữ Ethiopia được nói rộng rãivùng Sừng châu Phi.)
  • (Học ngôn ngữ Ethiopia giúp hiểu văn hóa của người Amhara.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be fluent in the ethiopian language": thành thạo ngôn ngữ Ethiopia.

    • She is fluent in the ethiopian language after years of study. ( ấy thành thạo ngôn ngữ Ethiopia sau nhiều năm học tập.)
  • "the ethiopian language as a lingua franca": ngôn ngữ Ethiopia như một ngôn ngữ chung.

    • In Ethiopia, the ethiopian language serves as a lingua franca for diverse ethnic groups. (Ở Ethiopia, ngôn ngữ Ethiopia đóng vai trò ngôn ngữ chung cho các nhóm dân tộc đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Amharic (n): tiếng Amhara, tên gọi cụ thể của ngôn ngữ Ethiopia.

    • Amharic is the official ethiopian language. (Tiếng Amhara ngôn ngữ Ethiopia chính thức.)
  • Ethiopian (adj): thuộc về Ethiopia.

    • The ethiopian alphabet is unique. (Bảng chữ cái Ethiopia rất độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Amharic: tiếng Amhara (tên gọi chính xác của ngôn ngữ này).
  • Semitic language of Ethiopia: ngôn ngữ Semitic của Ethiopia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "speak in the ethiopian language": nói bằng ngôn ngữ Ethiopia.

    • They spoke in the ethiopian language during the ceremony. (Họ nói bằng ngôn ngữ Ethiopia trong buổi lễ.)
  • "translate into the ethiopian language": dịch sang ngôn ngữ Ethiopia.

    • The document was translated into the ethiopian language. (Tài liệu đã được dịch sang ngôn ngữ Ethiopia.)
Thành ngữ liên quan
  • "the ethiopian language of diplomacy": ngôn ngữ ngoại giao Ethiopia (ám chỉ việc sử dụng ngôn ngữ này trong các cuộc đàm phán).

    • Using the ethiopian language of diplomacy, the treaty was signed. (Sử dụng ngôn ngữ ngoại giao Ethiopia, hiệp ước đã được ký kết.)
  • "the ethiopian language of the heart": ngôn ngữ Ethiopia của trái tim (ám chỉ sự gần gũi, thân thuộc).

    • For the Amhara, the ethiopian language is the language of the heart. (Đối với người Amhara, ngôn ngữ Ethiopia ngôn ngữ của trái tim.)